Phương trình hóa học

PTHH: HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3 | AgNO3 ra Ag

th-kimdong-tamky-quangnam.edu.vn biên soạn và giới thiệu phương trình phản ứng HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3. Đây là phản ứng tráng gương. Phương trình này sẽ xuất hiện trong nội dung các bài học: Cân bằng phản ứng tráng gương Hóa học 12, tính chất Hóa học của HCHO và tính chất hóa học AgNO3…. cũng như các dạng bài tập. Bài viết giới thiệu các nội dung liên quan giúp học sinh nắm bắt kiến thức cơ bản. Mời các bạn đón đọc:

1. Phương trình phản ứng tráng gương của Anđehit Fomic 

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → 4Ag + 4NH4NO3 + (NH4)2CO3

2. Điều kiện phản ứng HCHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Điều kiện: Không có

3. Cách tiến hành phản ứng cho dung dịch HCHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Cho HCHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

4. Hiện tượng nhận biết HCHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Có kết tủa trắng Ag, có khí thoát ra chính là NH4NO3

5. Các chất tham gia phản ứng tráng gương

5.1. Chất tham gia phản ứng tráng gương Ank-1-in

(ankin có liên kết ba ở đầu mạch)

Đây là phản ứng thế H bằng ion kim loại Ag+ và sẽ có các phương trình phản ứng như sau:

R-C≡CH + AgNO3 + NH3→ R-C≡CAg + NH4NO3

Đặc biệt cần nhớ:

CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3→ AgC≡CAg + 2NH4NO3

5.2. Chất tham gia phản ứng tráng gương Andehit

Trong phản ứng tráng gương này chất tham gia phản ứng tráng gương andehit sẽ đóng vai trò là chất khử.

Phương trình như sau:

R-(CHO)x + 2xAgNO3+ 3xNH3+ xH2O → R-(COONH4)x + 2xAg + 2xNH4NO3

Andehit đơn chức (x=1)

R-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → R-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

Tỉ lệ mol của (nRCHO : nAg) = (1:2)

Riêng với andehit fomic HCHO tỉ lệ mol (nHCHO : nAg) = 1:4

Phương trình: HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3

Chất tham gia phản ứng tráng gương: những chất có nhóm -CHO:

chất có nhóm -CHO sẽ tham gia phản ứng tráng gương với tỉ lệ mol: nAg = 1:2

+ axit fomic: HCOOH

+ Este,muối của axit fomic: HCOOR

+ Glucozo, fructozo: C6H12O6

+ Mantozo: C12H22O11

5.3. Một số hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng gương

Andehyt

Acid Formic (HCOOH)

Este hoặc muối của Acid Formic

1 vài Glucid như Glucose, Fructose (trong kiềm chuyển thành Glucose), Mantose
– Phương trình tổng quát:

R- (CHO)n + 2n AgNO3 + 2n NH3 + n H2O → R – (COOH)n + 2n Ag + 2n NH4NO3

6. Các phương trình hóa học khác

NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

NH3 + H2O ⇄ NH4OH

HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

CH4 + O2 → H2O + HCHO

7. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1. Có bao nhiêu anđehit 2 chức có công thức đơn giản là C2H3O?

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Đáp án A

Hướng dẫn Anđehit 2 chức có 2 nhóm –CHO => phân tử có 2 nguyên tử O

=> CTPT: C4H6O2

Có 2 công thức thỏa mãn là

OHC-CH2-CH2-CHO

CH3-CH(CHO)2

Câu 2. Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

A. Anđehit fomic, but-1-in, axetilen

B. Axetilen, metan, etilen

C. Anđehit fomic, but – 1-en, axetilen

D. Butanol, phenol, but-1-in

Đáp án D

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là anđehit fomic, but-1-in, axetilen.

Các phương trình hóa học xảy ra

C2H2+ 2AgNO3+ 2NH3 → Ag2C2↓ + 2NH4NO3

HCHO + 4AgNO3+ 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag↓ + 4NH4NO3

C4H6 + AgNO3 + NH3→ C4H5Ag↓ + NH4NO3

Câu 3: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là

A. CH3COOH.

B. HCOOH.

C. C2H5COOH.

D. C3H7COOH.

Đáp án A

Hướng dẫn nNaOH = 0,112 mol

Y là axit no, mạch hở => nRCOOH = nNaOH = 0,112 mol

=> M = 6,72 / 0,112 = 60 => Y là CH3COOH

Câu 4. Chất nào không thể điều chế trực tiếp từ CH3CHO:

A. C2H2.

B. CH3COOH.

C. C2H5OH.

D. CH3COOC2H3.

Đáp án A

Phương trình phản ứng minh họa

CH3COOH + H2 → CH3CHO + H2O

C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O

CH3COOC2H3+ NaOH → CH3COONa + CH3CHO + H2O

Câu 5. Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tao ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là:

A. CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO.

B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3.

C. HCOOCH=CH2, CH3COOCH3.

D. HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH.

Đáp án A

Phương trình phản ứng minh họa

2CH2=CHCOOH + CaCO3 →(CH2=CHCOO)2Ca + CO2 + H2O

OHC-CH2-CHO + 2Ag2O → HOOCCH2COOH + 4Ag

Câu 6: So sánh nhiệt độ sôi của các chất axit axetic, axeton, propan, etanol

CH3COOH > CH3CH2CH3 > CH3COCH3 > C2H5OH

C2H5OH > CH3COOH > CH3COCH3 > CH3CH2CH3

CH3COOH > C2H5OH > CH3COCH3 > CH3CH2CH3

C2H5OH > CHCOCH3 > CH3COOH > CH3CH2CH3